Tin Tức Vé Máy Bay Giá Rẻ

Bộ quy chế an toàn hàng không / Vietnam Aviation Regulations

Bộ quy chế an toàn hàng không dân dụng lĩnh vực tàu bay và khai thác tàu bay năm 2011 và các sửa đổi, bổ sung năm 2016. ///Vietnam Aviation Regulations 2011 and its amendments 2016.

Bộ quy chế an toàn hàng không / Vietnam Aviation Regulations

Bộ quy chế an toàn hàng không dân dụng lĩnh vực tàu bay và khai thác tàu bay của Việt Nam
(năm 2011 và sửa đổi, bổ sung năm 2016)
Vietnam Aviation Regulations 2011 and its amendments 2016
EN – English               VI: Tiếng Việt
Phần 1: Chính sách, thủ tục, định nghĩa chung / Part 1: General Policies, Procedures and Definitions
VI 2011 EN 2011VI 2016EN 2016 (for Reference Only)
Phần 2: Đăng ký quốc tịch tàu bay / Part 2: Nationality Registration of Aircraft
Phần 3: Cấp giấy phép lần đầu với tàu bay và khai thác tàu bay / Part 3: Aircraft and Component Original Certification
Phần 4: Duy trì tiêu chuẩn đủ điều kiện bay của tàu bay / Part 4: Continuing Airworthiness of Aircraft
VI 2011 EN 2011VI 2016EN 2016 (for Reference Only)
Phần 5:  Phê chuẩn tổ chức bảo dưỡng tàu bay / Part 5: Approved Aircraft Maintenance Organization
VI 2011  EN 2011  VI 2016  EN 2016 (for Reference Only)
Phần 6:  Quy định về phương tiện và thiết bị của tàu bay/ Part 6: Required Instruments and Equipment
VI 2011 EN 2011VI 2016EN 2016 (for Reference Only)
Phần 7:  Giấy phép nhân viên hàng không / Part 7: Aviation Personnel License
VI 2011 EN 2011VI 2016EN 2016 (for Reference Only)
Phần 8:  Giấy chứng nhận sức khỏe / Part 8: Aviation Medical Certification
VI 2011 EN 2011VI 2016 EN 2016 (for Reference Only)
Phần 9:  Phê chuẩn tổ chức huấn luyện hàng không / Part 9: Approved Training Organization
VI 2011 EN 2011VI 2016EN 2016(for Reference Only)
Phần 10:  Khai thác tàu bay / Part 10: Operation of Aircraft
VI 2011 EN 2011VI 2016EN 2016(for Reference Only)
Phần 11:  Công việc trên không / Part 11: Aerial Works
Phần 12: Phê chuẩn và giám sát người khai thác tàu bay / Part 12: Air Operator Certification and Administration
VI 2011 EN 2011VI 2016EN 2016(for Reference Only)
Phần 13: Các yêu cầu bổ sung đối với việc chuyên chở hành khách đối với tàu bay có số lượng từ 20 hành khách ghế  / Part 13: Addtional Passenger Carrying Requirements for Aircraft having 20 or more passengers
VI 2011 EN 2011VI 2016EN 2016(for Reference Only)
Phần 14: Các yêu cầu về trình độ đối với nhân viên hàng không của người khai thác tàu bay có AOC / Part 14: Qualification Requirements for Aviation Personnel of AOC Operator
VI 2011 EN 2011VI 2016EN 2016(for Reference Only)
Phần 15: Quản lý mệt mỏi / Part 15: Fatigue Management
VI 2011 EN 2011VI 2016EN 2016(for Reference Only)
Phần 16: Kiểm soát khai thác của người khai thác có AOC / Part 16: AOC Operational Control
VI 2011 EN 2011VI 2016EN 2016(for Reference Only)
Phần 17: Trọng tải, cân bằng và tính năng tàu bay của người có AOC / Part 17: AOC Mass, Balance and Performance
VI 2011 EN 2011VI 2016EN 2016 (for Reference Only)
Phần 18: Vận chuyển hàng nguy hiểm bằng đường hàng không / Part 18: Transportation of Dangerous Goods by Air
VI 2016EN 2016(for Reference Only)
Phần 19:  Báo cáo và điều tra tai nạn, sự cố tàu bay / Part 19: Aircraft Accident and Incident Reporting & Investigation Requirements
 VI 2016 EN 2016(for Reference Only)
Phần 20: Cấp, công nhận, gia hạn giấy chứng nhận đủ điều kiện bay / Part 20: Issuance, Recognition, Renewal of the Certificate of Airworthiness
Phần 21: Cấp giấy chứng nhận cho tàu bay và các sản phẩm của tàu bay / Part 21: Issuance of Certificate for Aircraft and Products, Equipments of Aircraft
Phần 22: Giám sát người khai thác tàu bay nước ngoài / Part 22: Monitoring Foreign Aircraft Operators
VI 2011 EN 2011VI 2016EN 2016(for Reference Only)
Phần 23: Máy bay động cơ tua bin phản lực và máy bay thân rộng trong hoạt động hàng không chung/ Part 23: General Aviation: Corporate Operators, Turbojet and Large Aircraft

} else {

Comments
Loading...